SofiPOSBlogThuế hộ kinh doanh 2026
📋 Hồ sơ & thủ tục thuế TT 18/2026/TT-BTC Hiệu lực 05/03/2026

Thông Tư 18/2026/TT-BTC:
Hồ Sơ, Thủ Tục Quản Lý Thuế
Hộ Kinh Doanh — 16 Mẫu Biểu

📅 05/03/2026⏱ 14 phút đọc ✍️ Đội ngũ SofiPOS 📋 Từ văn bản gốc TT 18/2026

Ngày 05/03/2026, Thứ trưởng Bộ Tài chính Cao Anh Tuấn ký ban hành Thông tư 18/2026/TT-BTC, có hiệu lực ngay từ ngày ký, thay thế hoàn toàn Thông tư 40/2021 và Thông tư 100/2021. Đây là văn bản hướng dẫn toàn bộ hồ sơ, thủ tục kê khai và nộp thuế cho hộ kinh doanh — gồm 9 Điều và 16 mẫu biểu chính thức. Bài này giải thích đầy đủ từng điều, từng mẫu và deadline quan trọng nhất: 20/4/2026 nộp mẫu 01/BK-STK.

1. Thông tin cơ bản Thông tư 18/2026/TT-BTC

Số hiệu18/2026/TT-BTC
Cơ quan ban hànhBộ Tài chính
Người kýThứ trưởng Cao Anh Tuấn
Ngày ban hành05/03/2026
Hiệu lựcKể từ ngày ký ban hành (05/03/2026)
Thay thếThông tư 40/2021/TT-BTC (01/6/2021) và Thông tư 100/2021/TT-BTC (15/11/2021)
Căn cứ chínhNghị định 68/2026/NĐ-CP ngày 05/3/2026
Nội dungHồ sơ, thủ tục thông báo doanh thu, kê khai thuế, nộp thuế, hoàn thuế, thông báo địa điểm kinh doanh, tạm ngừng, chấm dứt hoạt động
Số điều + mẫu biểu9 Điều + 16 mẫu biểu chính thức
📚
Cấu trúc 9 Điều:
Điều 1 — Phạm vi điều chỉnh
Điều 2 — Đối tượng áp dụng
Điều 3 — Thông báo địa điểm kinh doanh
Điều 4 — Hồ sơ thông báo doanh thu, kê khai thuế
Điều 5 — Hồ sơ đề nghị hoàn thuế nộp thừa
Điều 6 — Tiếp nhận, phân loại, giải quyết hồ sơ hoàn thuế
Điều 7 — Trả kết quả giải quyết hoàn thuế
Điều 8 — Điều khoản chuyển tiếp
Điều 9 — Hiệu lực thi hành

2. Bảng tra cứu 16 mẫu biểu chính thức

Toàn bộ 16 mẫu biểu ban hành kèm theo Thông tư 18/2026/TT-BTC ngày 05/3/2026:

01/TB-ĐĐKD
Thông báo về việc thành lập/thay đổi/tạm ngừng/chấm dứt hoạt động địa điểm kinh doanh (HKD gửi CQT)
02/TB-ĐĐKD
Thông báo về việc cập nhật thông tin địa điểm kinh doanh (CQT gửi cho HKD)
01/TKN-CNKD
Thông báo doanh thu / Tờ khai thuế năm (Nhóm 1 — DT dưới 500tr và đại lý chưa khấu trừ)
01/CNKD
Tờ khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh (Nhóm 2 PP1 + Nhóm 3 PP2 — khai trong năm)
02/CNKD-TNCN-QTT
Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân (Nhóm 3 PP2 — quyết toán cuối năm)
01/BK-STK
Thông báo số tài khoản / số hiệu ví điện tử ⚡ Hạn: 20/4/2026
01/TCKT
Tờ khai thuế của tổ chức khai thay, nộp thay (hợp tác KD hoặc khai thay thuê BĐS)
01/BK-KTHTKD
Bảng kê chi tiết hộ kinh doanh, cá nhân KD hợp tác với tổ chức (kèm mẫu 01/TCKT)
02/BK-KTBĐS
Bảng kê chi tiết cá nhân cho thuê bất động sản (tổ chức khai thay — kèm mẫu 01/TCKT)
01/XSBHĐC
Tờ khai xổ số, bảo hiểm, bán hàng đa cấp (doanh nghiệp khai thay cho đại lý)
01/BK-XSBHĐC
Bảng kê chi tiết đại lý xổ số, bảo hiểm, đa cấp (kèm tờ khai tháng/quý cuối năm)
01/BĐS
Tờ khai thuế hoạt động cho thuê bất động sản (cá nhân trực tiếp khai)
01/BK-BĐS
Bảng kê chi tiết bất động sản cho thuê (kèm tờ khai 01/BĐS)
02/QTT-TNCN-CNKD
Tờ khai hoàn thuế nộp thừa (Nhóm 3 PP2 — có DT dưới 500tr được hoàn)
01/BK-HTK
Bảng kê hàng tồn kho, máy móc, thiết bị (HKD có DT từ 3 tỷ năm 2025 hoặc chọn PP2 từ 2026)
01/TTS
Tờ khai thuê tài sản (mẫu cũ TT 40/2021 — chỉ dùng cho điều chỉnh DT năm 2025)

3. Điều 3 — Thông báo địa điểm kinh doanh

Quy trình 2 chiều HKD ↔ Cơ quan thuế

Bước 1 — HKD gửi: Khi thành lập địa điểm kinh doanh mới, thay đổi thông tin, tạm ngừng kinh doanh hoặc chấm dứt hoạt động địa điểm kinh doanh → gửi Mẫu số 01/TB-ĐĐKD đến cơ quan thuế quản lý trụ sở kinh doanh.

Bước 2 — CQT phản hồi: Cơ quan thuế gửi lại Mẫu số 02/TB-ĐĐKD thông báo cho người nộp thuế biết về việc cập nhật thông tin địa điểm kinh doanh.

Căn cứ: Điểm đ khoản 4 Điều 8 Nghị định 68/2026/NĐ-CP

4. Điều 4 — Hồ sơ kê khai thuế — ai dùng mẫu nào?

Đây là điều quan trọng nhất của TT 18/2026. Tùy theo nhóm doanh thu và phương pháp tính thuế TNCN, hồ sơ kê khai thuế khác nhau hoàn toàn:

4.1 Nhóm 1 — DT dưới 500 triệu/năm (Miễn thuế)

Mẫu số 01/TKN-CNKD — Thông báo doanh thu / Tờ khai thuế năm

Áp dụng: HKD, cá nhân kinh doanh thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT, không phải nộp thuế TNCN — bao gồm cả HKD mới ra kinh doanh

Nội dung: Thông báo doanh thu thực tế phát sinh trong năm và kê khai các loại thuế khác (nếu có)

Lưu ý: Đây không phải tờ khai thuế GTGT/TNCN mà chỉ là thông báo doanh thu để cơ quan thuế nắm bắt tình hình, xác định có vượt ngưỡng 500 triệu không

Hạn nộp: Trước ngày 31/01 của năm sau

4.2 Nhóm 2 — DT 500tr–3 tỷ, PP1 (% doanh thu)

Mẫu số 01/CNKD — Tờ khai thuế GTGT và TNCN

Áp dụng: HKD, cá nhân kinh doanh thuộc đối tượng nộp thuế TNCN theo phương pháp thuế suất × doanh thu tính thuế (Phương pháp 1)

Nội dung: Kê khai thuế GTGT, thuế TNCN và các loại thuế khác trong năm

Kỳ kê khai: Theo quý (DT 500tr–50 tỷ) hoặc theo tháng (DT trên 50 tỷ)

Tờ khai tích hợp: Mẫu 01/CNKD gồm 2 phần: Phần A kê khai thuế + Phần B hỗ trợ tự động thông tin nộp thuế (mã địa điểm, số tiền, chương mục, hạn nộp)

4.3 Nhóm 3 — DT 500tr–3 tỷ PP2 hoặc trên 3 tỷ (Theo thu nhập)

2 loại tờ khai: 01/CNKD + 02/CNKD-TNCN-QTT

  • Mẫu 01/CNKD — Tờ khai trong năm: Kê khai thuế GTGT, thuế TNCN và các loại thuế khác trong từng kỳ (quý hoặc tháng)
  • Mẫu 02/CNKD-TNCN-QTT — Tờ khai quyết toán TNCN cuối năm: Xác định chính xác thu nhập tính thuế = DT - Chi phí, tính thuế TNCN theo biểu lũy tiến, bù trừ với số thuế đã nộp trong năm

Lưu ý quan trọng: Phải ổn định phương pháp tính thuế trong 2 năm liên tục kể từ năm đầu tiên áp dụng

4.4 Tổ chức khai thay, nộp thay cho HKD

3 trường hợp với 3 bộ hồ sơ khác nhau

Trường hợpTờ khaiBảng kê kèm theo
Tổ chức khai thay cho HKD hợp tác kinh doanh01/TCKT01/BK-KTHTKD
Tổ chức khai thay cho cá nhân cho thuê BĐS01/TCKT02/BK-KTBĐS
DN xổ số, bảo hiểm, bán hàng đa cấp01/XSBHĐC01/BK-XSBHĐC (kèm tờ khai tháng/quý cuối năm)

4.5 Cá nhân cho thuê bất động sản — trực tiếp khai

Mẫu 01/BĐS + Bảng kê 01/BK-BĐS

Áp dụng: Cá nhân cho thuê BĐS trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế (không qua tổ chức khai thay)

Lưu ý cho thuê nhiều BĐS: Cá nhân có nhiều BĐS cho thuê trên cùng địa bàn 1 tỉnh hoặc khác tỉnh → khai tổng hợp chung trên 1 hồ sơ khai thuế duy nhất, chọn 1 cơ quan thuế để nộp (trừ trường hợp tổ chức khai thay)

5. ⚡ Mẫu 01/BK-STK — Deadline 20/4/2026 — Không được bỏ qua!

🚨

HẠN CHÓT 20/4/2026 — Thông báo tài khoản ngân hàng và ví điện tử

Theo khoản 1d Điều 4 TT 18/2026 và khoản 4 Điều 17 NĐ 68/2026/NĐ-CP, hộ kinh doanh đang hoạt động có DT trên 500 triệu/năm phải gửi Mẫu số 01/BK-STK thông báo toàn bộ số tài khoản ngân hàng và số hiệu ví điện tử liên quan đến kinh doanh cho cơ quan thuế. Bỏ qua → bị phạt hành chính về thuế.

Đối tượngHạn nộp 01/BK-STKNộp kèm theo
HKD đang hoạt động — DT trên 500tr/nămChậm nhất 20/4/2026Nộp riêng (không kèm tờ khai)
HKD đang hoạt động — DT dưới 500tr/nămKèm tờ khai thuế đầu tiên năm 2026Kèm mẫu 01/TKN-CNKD
HKD mới ra kinh doanh từ 2026Kèm thông báo DT/tờ khai thuế đầu tiênKèm 01/TKN-CNKD hoặc 01/CNKD
⚠️
Khi thay đổi tài khoản: Hộ kinh doanh khi thay đổi thông tin số tài khoản hoặc số hiệu ví điện tử phải thông báo lại cho cơ quan thuế theo quy định của pháp luật quản lý thuế. Không để cơ quan thuế phát hiện qua đối chiếu dữ liệu.

6. Điều 5-7 — Hoàn thuế nộp thừa

Trường hợp tổng doanh thu cả năm dưới 500 triệu nhưng đã bị khấu trừ thuế (qua sàn TMĐT theo NĐ 117/2025), hộ kinh doanh được hoàn lại số thuế nộp thừa.

Hồ sơ hoàn thuế theo phương pháp tính thuế

Phương pháp TNCNMẫu hoàn thuếĐiều kiện
PP1: % doanh thuMẫu 01/TKN-CNKDTổng DT năm dưới 500 triệu
PP2: Thu nhập tính thuếMẫu 02/QTT-TNCN-CNKDThu nhập sau khi trừ chi phí âm hoặc dưới ngưỡng

Quy trình giải quyết hoàn thuế (Điều 6-7)

1

HKD nộp hồ sơ hoàn thuế

Nộp mẫu 01/TKN-CNKD hoặc 02/QTT-TNCN-CNKD tại cơ quan thuế quản lý địa bàn nơi cư trú (nơi ở hiện tại, tạm trú hoặc thường trú).

2

CQT tiếp nhận, phân loại, giải quyết

Cơ quan thuế tiếp nhận hồ sơ, phân loại theo quy định pháp luật về quản lý thuế. Ban hành Quyết định hoàn thuế hoặc Quyết định hoàn thuế kiêm bù trừ thu ngân sách nhà nước.

3

CQT gửi Lệnh hoàn trả cho Kho bạc Nhà nước

Cơ quan thuế gửi Lệnh hoàn trả khoản thu ngân sách hoặc Lệnh hoàn trả kiêm bù trừ cho Kho bạc Nhà nước quản lý địa bàn để thực hiện hạch toán.

4

HKD nhận kết quả

Nhận Quyết định hoàn thuế có phụ lục số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa được hoàn trả. Nếu không được hoàn: CQT gửi Thông báo lý do.

7. Điều 8 — Điều khoản chuyển tiếp — 3 điểm quan trọng

Chuyển tiếp 1 — Cho thuê tài sản năm 2025

Đối với hoạt động cho thuê tài sản năm 2025 chưa quyết toán: được khai điều chỉnh theo Mẫu số 01/TTS (mẫu cũ của TT 40/2021) để khai doanh thu chịu thuế thực tế phát sinh năm 2025. Khai doanh thu năm 2026 thì dùng Mẫu 01/BĐS mới.

Chuyển tiếp 2 — Đã khai theo TT 40/2021 cũ

Trường hợp đã khai thuế và nộp thuế theo hướng dẫn tại Thông tư 40/2021 thì không phải điều chỉnh lại. Trường hợp chưa khai thuế thì thực hiện theo hồ sơ, thủ tục quy định tại TT 18/2026 và không bị xử phạt.

Chuyển tiếp 3 — Bảng kê hàng tồn kho 01/BK-HTK

HKD, cá nhân kinh doanh thuộc đối tượng phải lập Mẫu số 01/BK-HTK (Bảng kê hàng tồn kho, máy móc, thiết bị) theo khoản 4 Điều 18 NĐ 68/2026:

  • HKD có doanh thu năm 2025 từ 3 tỷ đồng trở lên
  • HKD chọn nộp thuế TNCN theo PP2 (thu nhập tính thuế) từ năm 2026

Bảng kê ghi tồn kho tại ngày 31/12/2025 gồm: hàng hóa/sản phẩm tồn kho (số lượng, giá trị) và máy móc, thiết bị.

8. Điều 9 — Hiệu lực và thay thế

Nội dungChi tiết
Hiệu lựcKể từ ngày ký ban hành (05/03/2026)
Thay thế TT 40/2021Thông tư 40/2021/TT-BTC ngày 01/6/2021 — hướng dẫn thuế GTGT, TNCN và quản lý thuế HKD
Thay thế TT 100/2021Thông tư 100/2021/TT-BTC ngày 15/11/2021 — sửa đổi bổ sung TT 40/2021
Văn bản viện dẫnNếu văn bản được viện dẫn trong TT này có sửa đổi/bổ sung/thay thế → thực hiện theo văn bản mới

9. Bảng tổng hợp — Ai dùng mẫu nào?

Đối tượng HKDMẫu kê khai trong nămMẫu đặc biệtKỳ kê khai
Dưới 500tr/năm (miễn thuế)01/TKN-CNKD01/BK-STK1 lần/năm (trước 31/01)
500tr–3 tỷ, PP1 (% DT)01/CNKD01/BK-STKTheo quý
500tr–3 tỷ, PP2 (thu nhập)01/CNKD + 02/CNKD-TNCN-QTT01/BK-STK + 01/BK-HTKQuý + Quyết toán năm
Trên 3 tỷ (bắt buộc PP2)01/CNKD + 02/CNKD-TNCN-QTT01/BK-STK + 01/BK-HTKTháng + Quyết toán năm
Cho thuê BĐS (cá nhân trực tiếp)01/BĐS + 01/BK-BĐSTheo kỳ phát sinh
Đại lý XS/BH/ĐC (cá nhân)01/TKN-CNKD1 lần/năm
Tổ chức khai thay (hợp tác KD)01/TCKT + 01/BK-KTHTKDTheo quý/tháng
Tổ chức khai thay (thuê BĐS)01/TCKT + 02/BK-KTBĐSTheo quý/tháng
DN xổ số/BH/đa cấp01/XSBHĐC + 01/BK-XSBHĐCTháng/quý + kỳ cuối năm

10. So sánh TT 18/2026 và TT 40/2021

Nội dungTT 40/2021 (cũ)TT 18/2026 (mới)
Ngưỡng miễn thuế100 triệu đồng/năm500 triệu đồng/năm (theo NĐ 68/2026)
Phương pháp TNCNChỉ PP1 (% DT)PP1 hoặc PP2 (500tr–3 tỷ); PP2 bắt buộc (trên 3 tỷ)
Mẫu tờ khai chính01/CNKD cũ01/CNKD mới (Phần A + Phần B hỗ trợ nộp)
Quyết toán TNCN PP2Không có02/CNKD-TNCN-QTT mới
Thông báo TK ngân hàngKhông quy định01/BK-STK bắt buộc (hạn 20/4/2026)
Bảng kê hàng tồn khoKhông có01/BK-HTK (DT từ 3 tỷ/2025 hoặc PP2/2026)
Cho thuê BĐSMẫu 01/TTSMẫu 01/BĐS + 01/BK-BĐS mới

11. SofiPOS hỗ trợ HKD thực hiện đúng TT 18/2026

TT 18/2026 yêu cầu hộ kinh doanh phải kê khai đúng mẫu, đúng kỳ, đúng hạn. SofiPOS hỗ trợ:

TT 18/2026 có hiệu lực rồi —
Deadline 20/4/2026 đang đến gần

Nộp 01/BK-STK · Kê khai đúng mẫu · Nhắc lịch 4 quý · Xuất dữ liệu eTax

💬 Zalo tư vấn